Tiếng Việt
Azərbaycan
Shqiptar
English
العربية
Հայերեն
Afrikaans
Euskal
Беларускі
বাঙালি
မြန်မာ
Български
Bosanski
Cymraeg
Magyar
Tiếng Việt
Galego
Ελληνικά
ქართული
ગુજરાતી
Dansk
Zulu
עברית
Igbo
ייִדיש
Indonesia
Irish
Icelandic
Español
Italiano
Yorùbá
Қазақ
ಕನ್ನಡ
Català
中國(繁體)
中国(简体)
한국의
Kreyòl (Ayiti)
ខ្មែរ
ລາວ
Latin
Latvijas
Lietuvos
Македонски
Malagasy
Melayu
മലയാളം
Maltese
Maori
मराठी
Монгол улсын
Deutsch
नेपाली
Nederlands
Norsk
ਪੰਜਾਬੀ ਦੇ
فارسی
Polski
Português
Român
Русский
Sebuansky
Српски
Sesotho
සිංහල
Slovenčina
Slovenščina
Soomaaliya
Kiswahili
Sunda
Tagalog
Тоҷикистон
ไทย
தமிழ்
తెలుగు
Türk
O'zbekiston
Український
اردو
Suomalainen
Français
Gidan
हिन्दी
Hmong
Hrvatski
Chewa
Čeština
Svenska
Esperanto
Eesti
Jawa
日本人

Audi A8 II D3 Quán rượu 6.0 AT — nhiên liệu tiêu thụ trung bình

5 kiểu mẫu
thêm vào so sánh
Thương hiệu xe hơi Kiểu mẫu Thế hệ Sự sửa đổi Loại cơ thể Giá trị
Audi A8 II D3 Restyling 2 6.0 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi A8 II D3 Restyling 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi A8 II D3 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi A8 II D3 Restyling 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi R8 I Typ 42 5.2 MT Coupe 14.7 l.
Audi A8 II D3 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.

So sánh với các thương hiệu khác của xe ô tô

40 kiểu mẫu
Thương hiệu xe hơi Kiểu mẫu Thế hệ Sự sửa đổi Loại cơ thể Giá trị
Audi A8 II D3 Restyling 2 6.0 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi A8 II D3 Restyling 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi A8 II D3 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Audi R8 I Typ 42 5.2 MT Coupe 14.7 l.
Chevrolet Corvette C7 6.2 AT Coupe 14.7 l.
Chevrolet Silverado I GMT800 4.8 AT Độc thân đón taxi 14.7 l.
Chevrolet SSR 6.0 MT Độc thân đón taxi 14.7 l.
Ford Expedition III 5.4 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Ford Expedition III 5.4 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Ford GT I 5.4 MT Coupe 14.7 l.
Ford Mustang VI 5.2 MT Coupe 14.7 l.
Land Rover Range Rover I 3.5 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Mercedes-Benz CL-klasse II C215 Restyling 5.5 AT Coupe mui cứng 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 2 G 500 5.5 AT SUV (mở đầu) 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 2 G500 5.5 AT SUV (mở đầu) 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 2 5.5 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 2 G 500 5.5 AT 3 cửa SUV 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 5.5 AT 3 cửa SUV 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 Restyling 5.5 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Mercedes-Benz G-klasse II W463 3.0 MT SUV (mở đầu) 14.7 l.
Audi A8 II D3 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Toyota Sequoia II 4.6 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Toyota Sequoia II 4.6 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Toyota Soarer III Z30 4.0 AT Coupe 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Cab đôi pick-up 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Cab đôi pick-up 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Nửa Cab Pickup 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Nửa Cab Pickup 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Nửa Cab Pickup 14.7 l.
Toyota Tundra II Restyling 4.6 AT Nửa Cab Pickup 14.7 l.
Alpina B10 E39 4.6 AT Station wagon 5 cửa 14.7 l.
Bentley Flying Spur I 6.0 AT Quán rượu 14.7 l.
Cadillac Escalade II 5.3 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Dodge Durango III Restyling 5.7 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Dodge Durango III 5.7 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Dodge Durango III 5.7 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Isuzu VehiCross 3.5 AT 3 cửa SUV 14.7 l.
Jeep Commander 3.7 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Jeep Commander 3.7 AT 5 cửa SUV 14.7 l.
Jeep Wrangler II TJ 4.0 AT SUV (mở đầu) 14.7 l.
Lamborghini Gallardo I Restyling LP 560-4 5.2 MT Coupe 14.7 l.
Bạn không thể thêm nhiều hơn 3 sửa đổi!
Bảng so sánh của bạn đang trống!